Máy dò tìm khuyết tật bằng siêu âm dùng để siêu âm xác định độ dày, các khuyết tật của các mẫu, sản phẩm kim loại nhằm phát hiện các khuyết tật xuất hiện trong quá trình sử dụng để tránh nguy cơ sự cố do khuyết tật gây ra. Máy được dùng để kiểm tra định kỳ độ dày của các bình áp lực, kiểm tra mối hàn,... Thông số kỹ thuật | Nguồn cấp: pin sạc và bộ sạc |
| | Bộ nguồn cần thiết |
| | Màn hình hiển thị |
| | Độ nhạy |
| | Điều chỉnh máy |
| | Độ loại bỏ mức nhiễu |
| | Đơn vị | Hệ Anh, hệ mét hoặc ms | | Độ bù zero |
| | Đọc tọa độ tại vị trí tạo xung | độ dài đường truyền, độ dài chiếu lên bề mặt, độ sâu | | Cổng đo | 2 cổng đo, thay đổi cài đặt cho điểm bắt đầu, độ rộng và độ cao | | Kiểu xung | xung nhọn hoặc xung vuông với 4 mức năng lượng | | Điện trở giảm chấn |
| | Chế độ đo | đo xung phản hồi, đo với đầu dò kép và đo bằng 2 đầu dò | | Độ phân giải | đo bề dày với độ phân giải 0,01 mm | | Bộ nhớ | 10.000 số đo bề dày hoặc 500 dạng sóng | | Nhận dạng | theo tên file (8 ký tự) và tên vị trí | | Ngôn ngữ | hỗ trợ tiếng Anh, Pháp, Đức, Ý và Tây Ban Nha | | Cổng kết nối | cổng nối tiếp RS-232 và cổng song song tốc độ cao | | Xuất tín hiệu | tín hiệu analog và tín hiệu VGA ra màn hình | | Vận tốc truyền âm của vật liệu |
| | Dải |
| | Nhiệt độ hoạt động |
| | Nhiệt độ bảo quản |
|
|